割捨

gē shě cát xá

Hán Việt: cát xá · Pinyin: gē shě

Tổng quan

từ bỏ | cho đi cắt bỏ; vứt bỏ; cắt đứt。捨棄;舍去。 割捨舊情 cắt đứt mối tình cũ

Cấu tạo: (cát) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ | cho đi cắt bỏ; vứt bỏ; cắt đứt。捨棄;舍去。 割捨舊情 cắt đứt mối tình cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.忍心捨棄 、捨得。 元.范居中〈金殿喜重重.風雨秋堂套.春歸犯〉曲:「才色相當,兩情契合非強,怎割捨眉南面北成撇漾。」 《西遊記》第 三 一回:「這半日不見孩兒,又不知存亡如何,你又不見來家,教我怎生割捨?」 2.花費。元.王曄《桃花女 .楔 子》 : 「 我 如 今 不 免尋彭大公去,割捨幾文錢,算其一卦,看我孩兒幾時回家,可不好也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍弃;舍去:难以~旧情。

Eng

  • CC-CEDICT to give up|to part with
  • Cihui to give up; to part with