割股 cát cổ Hán Việt: cát cổ Tổng quan Cấu tạo: 割 (cát) + 股 (cổ)Hán Việtcát cổCấu tạo割 + 股 · cát + cổ nghĩa thành phần: cát + cổ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊俗有自割股肉,以供君親食用,古人認為是大忠大孝的表現。如:「割股療親」。《儒林外史》第二四回:「這果然也胡說極了,醫家有割股之心。」