割蜜

cát mật

Hán Việt: cát mật

Tổng quan

lấy mật ong; cắt bọng ong lấy mật。舊法養蜂的取蜜法,把蜂巢中儲存蜜的部分用刀割下來。

Cấu tạo: (cát) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy mật ong; cắt bọng ong lấy mật。舊法養蜂的取蜜法,把蜂巢中儲存蜜的部分用刀割下來。

Eng

  • Cihui 割蜜 ēmì v. cut honeycomb apart to get the honey