蜜
mậtNôm mất
Hán Việt: mật · Pinyin: mì · Nôm: mất
Tổng quan
Mật ong
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mì |
|---|---|
| Hán Việt | mật |
| Âm Nôm | mất |
| Quảng Đông | mat6 |
| Mân Nam | bi̍t |
| Nhật Bản | MITSU |
| Hàn Quốc | 밀 |
| Chú âm | ㄇㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjit |
| Baxter-Sagart | mit |
| Hán ngữ Thượng cổ | mit |
| Phản thiết | 彌畢切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mật ong. Lấy đường ngâm đồ ăn cũng gọi là mật. Như quả ngâm nước đường gọi là mật tiễn [蜜餞]. Ngọt. Lấy lời ngon ngọt nói khéo mà an ủi người, mà rủ rê người gọi là điềm ngôn mật ngữ [甜言蜜語]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mật 蜜 dt. chất ngọt của nhị hoa, của mía hay của ong tạo nên, đồng nguyên với mứt. Miệng người tựa mật, mùi qua ngọt, đạo thánh bằng tơ, mối hãy dài. (Tự thán 91.5)
- Giản Dị Hán Nôm mất Mất trái cây (mứt trái cây) [Eng: sugar-coated fruit]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mật mật ong [Eng: honey]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng kỳ mật chích truật thì rang qua
- Bảng Tra Chữ Nôm mứt bánh mứt [Eng: jam]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蜜蜂採取花中甘液所釀成的甜汁。如:「蜂蜜」、「花蜜」。 [形] 甜美、動人的。如:「甜蜜」、「甜言蜜語」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜜 (形声。从虫,宓声。本义蜂蜜,蜜蜂采取花液酿成的甜汁) 同本义 蜜为蜂液,食蜜少多,则令人毒。--汉·王充《论衡》 又如蜜勺(蜜酒); 蜜供(涂有蜜汁的糕点); 蜜酒(以蜂蜜酿造而成的酒); 蜜浆(以蜂蜜制作的饮料); 蜜饵(在米面中加蜜调制而成的糕饼) 像蜂蜜的甜东西 蜜 比喻甘美 同密” 蜜mì ⒈蜂蜜,蜜蜂采取花的甜汁酿成的东西~糖。 ⒉甜美甜言~语。口~腹剑。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT honey
- JMdict nectar
- JMdict honey
- JMdict honeydew
- JMdict treacle
- JMdict molasses
ja
- JMdict 蜜(みつ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦸞【唐韻】彌畢切【集韻】【韻會】覓畢切【正韻】覓筆切,𠀤音謐。【說文】蠭甘飴也。【楚辭·招魂】瑤漿蜜勺。【魏文詔】蜀人作食,喜著飴蜜。 又【爾雅翼】土蜜。北方地燥,多在土中,故曰土蜜。 又木蜜。南方地濕,多在木中,故曰木蜜。 又石蜜。【西京雜記】南越王獻高帝石蜜五斛。 又波羅蜜,果名。【本草】波羅蜜,梵語也,因此果味甘,故借用之。 又崖蜜,櫻桃別名。【陸士衡賦】朱藍崖蜜。 又與密通。古碑帖縝密多作縝蜜。字从宓。俗作蜜,非。蜜字與俗密字作宻類似。
Thuyết Văn
𧖅或从宓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
宓聲。今通用此體。
【蜜】 (mật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宓 (mật ⟨phục⟩ (Yên lặng.)) Nghĩa: 𧖅 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠖧 · 𠖪 · 𦸞 · 𧉴 · 𧒧 · 𧓫 · 𧕵 · 𧖅 · 𮔉