割讓
cát nhượng
Hán Việt: cát nhượng · Pinyin: gē ràng
Tổng quan
nhượng lại | nhượng địa ắt đất nhường cho nước khác. cát nhượng cát nhượng ☆Cắt đất nhường cho nước khác. cắt nhường (lãnh thổ)。因戰敗或受侵略,被迫把一部分領土讓給外國。
Nghĩa
Việt
- Cihui cát nhượng cát nhượng ☆Cắt đất nhường cho nước khác.
- Cihui nhượng lại | nhượng địa ắt đất nhường cho nước khác. cát nhượng cát nhượng ☆Cắt đất nhường cho nước khác. cắt nhường (lãnh thổ)。因戰敗或受侵略,被迫把一部分領土讓給外國。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 劃分一部分讓給別人,多指土地而言。如:「甲午戰敗,滿清政府被迫將臺灣割讓給日本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因战败或受侵略,被迫把一部分领土让给外国。
Eng
- CC-CEDICT to cede|cession
- Cihui to cede; cession