割鸡

cát kê

Hán Việt: cát kê

Tổng quan

ắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé. cát kê cát kê ☆Cắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé.

Cấu tạo: (cát) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé. cát kê cát kê ☆Cắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殺雞。比喻處理小事。唐.李白〈贈清漳明府姪聿〉詩:「小邑且割雞,大刀佇烹牛。」