割鸡

cát kê

Hán Việt: cát kê

Tổng quan

ắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé. cát kê cát kê ☆Cắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé.

Cấu tạo: (cát) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé. cát kê cát kê ☆Cắt tiết gà, ý nói làm việc nhỏ bé.