創獲

sang hoạch

Hán Việt: sang hoạch

Tổng quan

phát hiện lần đầu; thu hoạch mới. trong đổi mới kỹ thuật, rất nhiều công nhân già đã có không ít những thu hoạch mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

过去没有过的成果或心得; 第一次的发现:科研人员在这一重大课题的研究中多有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前所未有的發現、成果或心得。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一三.笏囊佩袋》:「古今制度,有一時創獲,其後循用不可變者。」

Cấu tạo: 创 (sang) + 获 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 在技術革新中,許多老工人有不少的創獲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前所未有的發現、成果或心得。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一三.笏囊佩袋》:「古今制度,有一時創獲,其後循用不可變者。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

创下 · 创世 · 创业 · 创举 · 创优 · 创伤 · 创作 · 创出