創痛
sang thống
Hán Việt: sang thống · Pinyin: chuāng tòng
Tổng quan
đau từ vết thương
Nghĩa
Việt
- Cihui đau từ vết thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷痛。如:「祖父突然去世,帶給他無比的創痛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因受创伤而感到的疼痛或痛苦:忍受着腿部中弹的剧烈~坚持行军|她用歌声安慰母亲心灵上的~。
Eng
- CC-CEDICT pain from a wound
- Cihui pain from a wound