剽剝
phiếu bác
Hán Việt: phiếu bác · Pinyin: piāo bō
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hâm chọc, chỉ trích. Công kích. phiếu bác phiếu bác ☆Châm chọc, chỉ trích. Công kích.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剽,攻擊。剽剝指用語言、文字互相攻擊。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「然善屬書離辭,指事類情,用剽剝儒、墨,雖當世宿學不能自解免也。」
Eng
- Cihui 剽剝 iāobō v. speak/write against