剽
phiếuNôm phiêu
Hán Việt: phiếu · Pinyin: piào · Nôm: phiêu
Tổng quan
Cướp bóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piào |
|---|---|
| Hán Việt | phiếu |
| Âm Nôm | phiêu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Nhật Bản | OBYAKASU |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄆㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeu |
| Phản thiết | 符消切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cướp bóc. Nhanh nhẹn. Một âm là phiểu. Ngọn, phiểu bản [剽本] gốc ngọn
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm phiêu phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết [Eng: to rob:]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搶奪。《史記.卷一二二.酷吏傳.義縱傳》:「義縱者,河東人也,為少年時,嘗與張次公俱攻剽為群盜。」 2.竊取。如:「剽襲」、「剽竊」。 3.殲滅。如:「剽匪有功。」 [形] 1.輕捷。《周禮.冬官考工記.弓人》:「則其為獸必剽。」清.徐珂《清稗類鈔.戰事類.謝忠愍與粵寇戰於天津》:「手執黃旗,左右指揮,迅奮剽疾。」 2.勇悍。《後漢書.卷六四.史弼傳》:「外聚剽輕不逞之徒,內荒酒樂。」《文選.曹植.白馬篇》:「狡捷過猴猿,勇剽若豹螭。」 3.輕薄、輕浮。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「故吾每為文章,未嘗敢以輕心掉之,懼其剽而不留也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剽 (形声。从力,票声。本义抢劫) 同本义 勡,劫人也。--《说文》。按,古书多以剽为之。 白昼大都之中,勡吏而夺之金。--《汉书·贾谊传》 俱攻剽为群盗。--《史记·酷吏传》。索隐劫也。 又如剽掠(抢劫; 掠夺); 剽攻(抢劫; 掠夺); 剽拂(劫掠); 剽夺(掳掠); 剽虏(掳掠); 剽伤(掠夺残害) 剽,砭刺也。--《说文》。段玉裁注砭者,以石刺病也; 刺者,直伤也。” 剽其通。--《灵枢经》 攻击 窃取,抄袭 惟古于词必己出,降而不能乃剽贼 剽piāo ⒈动作轻捷~悍。 ⒉削除~甲兵(甲兵军队)。 ⒊抢劫~掠。~夺。 剽piào 1.抢劫; 掠夺。 2.攻击。参见"剽剥"。 3.轻疾。 4.轻浮; 浅薄。 5.窃取; 抄袭。 6.分割; 革除。 7.割杀。 8.勇猛; 强悍。 9.砭刺。 10.坚实。参见"剽 恲"。 剽piáo 1.乐器名,中钟。 剽biāo 1.标志。 剽biǎo 1.末梢。
Eng
- CC-CEDICT to rob, swift, nimble, Taiwan pr. [piao4]
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái vạc trung 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 – Thích nhạc 釋樂] 大鍾謂之鏞,其中謂之剽。 Đại chung vị chi dung, kì trung vị chi phiếu. (Vạc lớn gọi là dung, vạc trung gọi là phiếu.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 符消切 Phù tiêu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 毗霄切 Bì tiêu thiết [Chính vận 正韻] 毗招切,音瓢。 Bì chiêu thiết, âm Biều. 【Bộ】Đao刀
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】符消切【集韻】【韻會】毗霄切【正韻】毗招切,𠀤音瓢。【爾雅·釋樂】大鍾謂之鏞,其中謂之剽。【疏】不大不小者名剽。孫炎曰:剽者,聲輕疾也。李巡云:其中微小,故曰剽。剽,小也。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹妙切,漂去聲。【說文】砭刺也。从刀,票聲。【廣雅】剝也。【蒼頡篇】截也。又【集韻】剽,刼也。【史記·酷吏列傳】攻剽爲羣盜。又【前漢·地理志】自全晉時,已患其剽悍。【註】師古曰:剽,急也,輕也。又【集韻】𤰞遙切,音標。識也。又【韻會】匹沼切,漂上聲。末也。【莊子·庚桑楚】有長而無本剽者,宙也。又【集韻】俾小切,瓢上聲。末也。
Thuyết Văn
砭刺也。 从刀。票聲。 一曰剽、劫也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂砭之、刺之皆曰剽也。砭者、以石刺病也。刺者、直傷也。砭刺必用其器之末。因之凡末謂之剽。莊子謂本末爲本剽。素問有標本病傳論。標亦末也。 匹妙切。二部。按當依李軌莊子音怖遥反。陸甫小反。 史記貨殖傳。攻剽椎埋。劫人作姦。漢賈誼傳。白晝大都之中。剽吏而奪之金。按此義當去聲。
【剽】 (phiếu ⟨phiểu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) , Thanh phù (聲符): 票 (phiếu) Phiên thiết: Thất diệu thiết Thượng tự: 匹 (thất) , Hạ tự: 妙 (diệu) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phiếu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: biêm (Cái kim bằng đá. Ngà) thứ (Đâm chết) vậy Một thuyết khác: 剽、劫也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 勡 · 𠠧 · 𠣆 · 𡬽 · 𡭓 · 𨭚 · 勡