剽取

piāo qǔphiếu thủ

Hán Việt: phiếu thủ · Pinyin: piāo qǔ

Tổng quan

Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU THỦ lấy cắp; trộm cắp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.掠夺; 劫取。 2.抄袭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搶奪竊取。如:「他專以剽取他人財物為生。」

Cấu tạo: 剽 (phiếu) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy cắp; trộm cắp。剽竊。
  • Biên soạn 剽取 iāoqǔ* v. plagiarize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪竊取。如:「他專以剽取他人財物為生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.掠夺; 劫取。 2.抄袭。

Eng

  • Cihui 剽取 iāoqǔ* v. plagiarize

Từ liên quan

Gần nghĩa

剽剝 · 剽悍 · 剽窃 · 剽虜 · 剽輕 · 取下 · 取乐 · 取代