剽悍

piāo hànphiếu hãn

Hán Việt: phiếu hãn · Pinyin: piāo hàn

Tổng quan

Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU HÃN nhanh nhẹn dũng mãnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

敏捷而勇猛。也作慓悍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勇猛強悍。《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「湯為人沉勇有大慮,多策謀,喜奇功,……且其人剽悍,好戰伐,數取勝,久畜之,必為西域患。」也作「慓悍」、「驃悍」。

Cấu tạo: 剽 (phiếu) + 悍 (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mau lẹ dũng mãnh.; au lẹ dũng mãnh.; nhanh nhẹn và mãnh liệt; Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU HÃN nhanh nhẹn dũng mãnh; nhanh nhẹn dũng mãnh
  • Biên soạn 剽悍 iāohàn s.v. <wr.> agile and brave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇猛強悍。《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「湯為人沉勇有大慮,多策謀,喜奇功,……且其人剽悍,好戰伐,數取勝,久畜之,必為西域患。」也作「慓悍」、「驃悍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敏捷而勇猛。也作慓悍。

Eng

  • JMdict fierceness
  • JMdict daring
  • Cihui swift and fierce
  • Tần suất từ 剽悍 iāohàn s.v. <wr.> agile and brave

ja

  • JMdict 剽悍(ひょうかん)

other

  • Nguồn khác Mau lẹ dũng mãnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勇悍