悍
hãn
Hán Việt: hãn · Pinyin: hàn
Tổng quan
anh hùng quả cảm dũng mãnh không sợ hãi hung dữ mãnh liệt bạo lực biến thể của 悍[han4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hàn |
|---|---|
| Hán Việt | hãn |
| Quảng Đông | hon5 |
| Mân Nam | han7 |
| Nhật Bản | TAKESHI |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄏㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghanh |
| Phản thiết | 胡笴切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạnh tợn. Tô Thức [蘇軾] : {Tinh hãn chi sắc, do kiến ư mi gian} [精悍之色, 猶見於眉間] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Cái sắc diện tinh anh cường tráng còn hiện lên giữa khoảng lông mày. Hung tợn. Ương bướng tự dụng gọi là {hãn nhiên bất cố} [悍然不顧].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.勇猛、勇敢。《說文解字.心部》:「悍,勇也。」《史記.卷一二四.游俠列傳.郭解》:「解為人短小精悍,不飲酒。」《後漢書.卷七四下.袁紹劉表傳.劉表》:「及臨場決敵,則悍夫爭命;深籌高議,則智士傾心。」_x000D_ 2.凶暴不講理。如:「悍婦」、「悍賊」。《韓非子.說林下》:「有與悍者鄰,欲賣宅而避之。」《聊齋志異.卷六.馬介甫》:「妻尹氏奇悍,少迕之,輒以鞭撻從事。」_x000D_ 3.強勁、猛烈。《淮南子.兵略》:「故水激則悍,矢激則遠。」《史記.卷一○五.扁鵲倉公列傳.倉公》:「陽疾處內,陰形應外者,不加悍藥及鑱石。」_x…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悍 (形声。从手,旱声。本义勇猛) 同本义 悍,勇也。--《说文》 悍戇好斗。--《荀子·大略》 虽有悍如冯敬者。--《汉书·贾谊传》 且其人剽悍。--《汉书·陈汤传》 上患吴会稽轻悍。--《汉书·吴王濞传》 又如悍酋(勇猛的首领);悍夫(勇士);悍志(勇猛之气);悍壮(勇武强壮) 凶狠,蛮横 悍吏之来吾乡。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 如悍鸷(凶暴、蛮横的性情);悍吏(凶暴蛮横的官吏);悍妻(凶悍的妻子);悍戾(凶横怪戾) 强劲;坚实 悍(猺)hàn ⒈勇猛强~。精~。 ⒉凶狠凶~。~然不顾。~吏之来吾乡。
Eng
- CC-CEDICT heroic|intrepid|valiant|dauntless|fierce|ferocious|violent
- CC-CEDICT variant of 悍[han4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】侯旰切【正韻】侯幹切,𠀤音翰。【說文】勇也。从心旱聲。【倉頡篇】桀也。【周禮·春官·大宗伯地產註】楚性急悍。 又【集韻】【類篇】下罕切【韻會】侯旱切,𠀤音旱。【集韻】性急也。通作旱。【史記·賈誼傳】水激則旱兮。【註】讀與悍同。 又【五音集韻】胡笴切,音旱。【集韻】戸版切,音睅。義𠀤同。
Thuyết Văn
勇也。从心。旱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
侯旰切。十四部。
【悍】 (hãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 旱 (hạn) Phiên thiết: Hầu cán thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dũng (Mạnh. Như {dũng sĩ} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 猂 · 猂