剽輕

piāo qīngphiếu khinh

Hán Việt: phiếu khinh · Pinyin: piāo qīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.强悍轻捷; 轻疾。 2.轻薄; 轻浮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊強悍輕銳。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「楚兵剽輕,難與爭鋒,願以梁委之,絕其糧道,乃可制。」

Cấu tạo: 剽 (phiếu) + 輕 (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh mẽ
  • Biên soạn 剽輕 piāoqīng v.p. truculent and frivolous (of a young man)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊強悍輕銳。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「楚兵剽輕,難與爭鋒,願以梁委之,絕其糧道,乃可制。」

Eng

  • Cihui 剽輕 piāoqīng v.p. truculent and frivolous (of a young man)

Từ liên quan

Gần nghĩa

剽剝 · 剽取 · 剽悍 · 剽竊 · 剽虜 · 輕便 · 輕兵 · 輕刑