剿匪
tiễu phỉ
Hán Việt: tiễu phỉ · Pinyin: jiǎo fěi
Tổng quan
tiêu diệt; hủy diệt
消滅盜匪。如:「梁山一帶屢傳打家劫舍事件,官府已決定派兵上山剿匪。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi lực lượng vũ trang để trấn áp
- Tần suất từ gửi lực lượng vũ trang để trấn áp; tiễu phỉ: tiêu diệt/hủy diệt; tiêu diệt; hủy diệt; hủy diệt
- Biên soạn 剿匪 hāofěi* v.o. catch bandits
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消滅盜匪。如:「梁山一帶屢傳打家劫舍事件,官府已決定派兵上山剿匪。」
Eng
- Cihui 剿匪 hāofěi* v.o. catch bandits; ►See also jiǎofěi
- Tần suất từ 剿匪 iǎofěi v.o. suppress bandits, , ►See also chāofěi