jiǎo tiễu

Hán Việt: tiễu · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

đạo văn tiêu diệt trừ khử biến thể của 剿[chao1] biến thể của 剿[jiao3]

剿匪 · 剿灭 · 剿絕 · 剿袭 · 剿说 · 剿除 · 包剿 · 围剿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việttiễu
Quảng Đôngcaau1
Mân Namtsâu
Nhật BảnTATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổcieux
Baxter-Sagart[ts]awʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]awʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng dùng như chữ [勦].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thẹo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thẹo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 滅絕、消滅。如:「剿匪」、「圍剿」、「清剿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勦 剿 抄袭 毋剿说,毋雷同。--《礼记·曲礼上》 又如剿拾(袭取);剿袭(剽窃人言以为己说) jiao 剿〈动〉 (形声。从刀,巢声。本义劳累,使辛勤劳累) 同本义 勦,劳也。从力,巢声。--《说文》 安用速成其以勦民也。--《左传·昭公元年》 今公子苟好勦民以偷乐。--张衡《东京赋》 无及于郑而剿民,将焉用之?--《左传·宣公十二年》 灭绝,征剿 无用勦绝其命。--《书·甘誓》 断勦奸回之偪。--《后汉书·何敞传》 剿凶虐兮截海外。--班固《封燕然 剿 chāo。抄取;抄袭。又见jiǎo。 【剿袭】同'抄袭 ①' 剿(勦)jiǎo ⒈征伐,消灭~灭。…

Eng

  • CC-CEDICT to plagiarize
  • CC-CEDICT to destroy|to extirpate
  • CC-CEDICT variant of 剿[chao1]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 劋 · 𠞰 · 𠟘 · 𠟾 · 𠟿 · 𣩓 · 劋 · 勦 · 𠞰