剿捕

jiǎo bǔ tiễu bộ

Hán Việt: tiễu bộ · Pinyin: jiǎo bǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễu) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圍剿捉捕。《水滸傳》第五九回:「宋江性急,便要起兵剿捕。」《紅樓夢》第一回:「因此官兵剿捕,難以安身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讨伐逮捕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨伐逮捕。

Eng

  • Cihui 剿捕 iǎobǔ v. exterminate