剿絕

tiễu tuyệt

Hán Việt: tiễu tuyệt

Tổng quan

Cấu tạo: 剿 (tiễu) + 絕 (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 剿絕 jiǎojué v. exterminate

Eng

  • Cihui 剿絕 jiǎojué v. exterminate

other

  • Nguồn khác trừ hết vọng tâm phân biệt đối lập
  • Nguồn khác Tiết Bảo Phúc Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác Sư nêu ra để hỏi vị tăng ấy: Nói thế nào mới được sào tuyệt? Tăng nói: Có biết sợ người cười không? Sư nói: Rất sợ bị cười
  • Nguồn khác Người học liền hỏi: Nói thế nào để được sào tuyệt? Sư nói: Hai tay kéo cày, nước quá gối"

Từ liên quan

Gần nghĩa

剿匪 · 剿滅 · 剿襲 · 剿說 · 剿除 · 絕倫 · 絕口 · 絕嗣