剿絕

tiễu tuyệt

Hán Việt: tiễu tuyệt

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễu) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÀO TUYỆT Chỉ cho việc trừ sạch tình niệm trần tục, trừ hết vọng tâm phân biệt đối lập. Tiết Bảo Phúc Hòa thượng trong TĐT q. 11 ghi: 僧舉:「盤山云:光鏡俱亡、復是何物?洞山云:光鏡未亡、復是何物?」據二彼商量、盡未得剿絕。師拈問其僧:作摩生道得剿絕?僧云:還解怪笑得麼?師云:非常怪笑得。學人却問:和尚如何道得剿絕去?師云:兩手扶犂水過膝。 Tăng nêu lên việc Bàn Sơn nói: Ánh sáng v…

Eng

  • Cihui 剿絕 jiǎojué v. exterminate