劃拉

huá la hoạch lạp

Hán Việt: hoạch lạp · Pinyin: huá la

Tổng quan

quét | đẩy đi

Cấu tạo: (hoạch) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét | đẩy đi
  • Cihui 1. phủi đi; phủi sạch; phủi bụi。用拂拭的方式除去或取去;掃;撣。 把身體上的泥土劃拉掉。 phủi sạch bùn đất trên người. 你沒事把里外屋劃拉 劃拉。 anh không có việc gì làm thì đi phủi bụi trong nhà đi. 2. tìm; tìm kiếm。尋找;沒法獲取。 從倉庫里劃拉些舊零湊合著用。 tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho. 3. vơ; gom。摟1.。 在山上劃拉乾草。 gom cỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擦拭。如:「他趁這次大掃除的機會,把門窗、桌子都劃拉過了。」 2.用筷子進食。如:「飯都擺上桌了,再忙也得劃拉兩口。」 3.比喻寫字潦草。如:「這信是匆忙中隨意劃拉的,字跡潦草,見笑了。」

Eng

  • Cihui to sweep; to brush away