劃撥
hoạch bát
Hán Việt: hoạch bát · Pinyin: huà bō
Tổng quan
phân bổ | cấp | chuyển (tiền vào tài khoản)
Nghĩa
Việt
- Cihui phân bổ | cấp | chuyển (tiền vào tài khoản)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 郵局辦理的一種收支匯兌。由申請人開設專戶,匯款人將款項存入劃撥帳戶,匯交收款人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (把款项或账目)从某一单位或户头转到另一单位或户头:这笔款由银行~;分出来拨给:~钢材|~物资。
Eng
- CC-CEDICT to assign|to allocate|to transfer (money to an account)
- Cihui to assign; to allocate; to transfer (money to an account)