bát

Hán Việt: bát · Pinyin:

Tổng quan

gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v. quay số phân bổ để riêng (tiền) chọc (lửa) gảy (nhạc cụ có dây) xoay quanh lượng từ: nhóm, đợt

撥剌 · 撥工 · 撥慢 · 撥拉 · 撥楞 · 撥火 · 撥無 · 撥發

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbát
Quảng Đôngbut3
Mân Nampuah
Nhật BảnHANERU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpuat
Baxter-Sagartpˤat
Hán ngữ Thượng cổpˤat
Phản thiết北末切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trừ sạch, đánh tan. Như {bát khai vân vụ} [撥開雲霧] trừ sạch mây mù. Chuyển, xoay lại. Như {bát loạn phản chánh} [撥亂反正] dẹp loạn chuyển lại chánh. Phát ra. Như {chi bát} [支撥] chi phát ra, chia ra, làm phân tán, {chi phối} [支配] phân chia sắp xếp. Khêu, bới. Như {khiêu bát} [挑撥] khiêu…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phiết phiết quạt [Eng: to spread fan]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bát bát phố (rong chơi) [Eng: to loiter in the streets]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.橫向推開或排除。如:「撥草」、「撥雲見日」。 2.用手轉動、挑動或拉動。如:「撥鐘」、「撥弦」、「撥轉馬頭」。 3.扭轉。《公羊傳.哀公十四年》:「撥亂世,反諸正。」 4.提出部分發放。如:「撥一筆基金給孤兒院。」 5.碰觸撞擊。唐.岑參〈走馬川行奉送出師西征〉詩:「將軍金甲夜不脫,半夜軍行戈相撥。」 [名] 1.挑動、彈動弦索樂器的用具。唐.白居易〈琵琶行〉:「曲終收撥當心畫,四弦一聲如裂帛。」 2.量詞。計算成批或分組人群的單位。如:「有一撥人馬剛打這裡經過。」、「分成兩撥人進行工作。」

Eng

  • CC-CEDICT to push aside with the hand, foot, a stick etc|to dial|to allocate|to set aside (money)|to poke (the fire)|to pluck (a string instrument)|to turn round|classifier: group, batch

ja

  • JMdict plectrum (for a shamisen, biwa, etc.)|pick|drumstick (for taiko)|mallet (for a gong)|beater

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤北末切,音鉢。【說文】治也。【詩·商頌】𤣥王桓撥。【公羊傳·哀十四年】撥亂世,反諸正,莫近於春秋。 又除也。【前漢·司馬遷傳】秦撥去古文,焚滅詩書。 又發揚貌。【禮·曲禮】衣毋撥。 又【增韻】捩開也。又轉之也。【戰國策】弓撥矢鉤。【註】撥,弓反也。 又葬具。【禮·檀弓】廢輴而設撥,竊禮之不中者也。【註】撥可撥引輴車,所謂紼也。 又鼓弦之物。【唐書·蘇頲傳】皇甫恂使蜀,檄取庫錢,市琵琶捍撥玲瓏鞭,頲不肯予。 又叱撥,良馬名。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲襏切,音跋。絕也。【詩·大雅】枝葉未有害,本實先撥。箋撥,猶絕也。疏撥去餘根,故猶絕也。 又【詩·朱傳】叶方吠切,音廢。又叶必列切,音龞。義𠀤同。 又【唐韻】【集韻】𠀤普活切,音潑。芟草也。與發同。亦作𢯸。 又撥剌,張弓貌。【張衡·思𤣥賦】彎威弧之撥剌。【註】剌,音力達反。 又【史記·索隱】房越切,音伐。謂大楯也。【史記·孔子世家】會于夾谷,齊有司請奏四方之樂,于是旍旄羽祓,矛戟劒撥,鼓譟而至。【集韻】作瞂。 考證:〔【詩·大雅】枝葉未有害,本實先撥。【疏】撥者,撥去之,去其餘根,故猶絕也。〕 謹按故猶絕也四字是釋箋之詞,當先箋後疏。謹改爲箋撥,猶絕也。疏撥去餘根,故猶絕也。

Thuyết Văn

治也。 从手。發聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公羊傳。撥亂世。反諸正。何注曰。撥猶治也。何言猶者、何意撥之本義非治。撥之所以爲治也。許則直云治。 北末切。十五部。

【撥】 (bát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 發 (phát) Phiên thiết: Bắc mạt thiết Thượng tự: 北 (bắc) | Hạ tự: 末 (mạt) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢯸 · 𫝼 · 拨 · 拨 · 拨