劄子

tráp tử

Hán Việt: tráp tử

Tổng quan

trát (một loại công văn thời xưa, dùng để tâu lên cấp trên, sau dùng để gửi xuống cấp dưới)。古代一種公文,多用於上奏。後來也用於下行。

Cấu tạo: (tráp) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trát (một loại công văn thời xưa, dùng để tâu lên cấp trên, sau dùng để gửi xuống cấp dưới)。古代一種公文,多用於上奏。後來也用於下行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官府中的往來文書。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「唐人奏事,非表非狀者,謂之牓子,亦謂之錄子,今謂之劄子。」也作「札子」。