劇場

jù chǎngkịch tràng

Hán Việt: kịch tràng · Pinyin: jù chǎng

Tổng quan

kịch trường; rạp; nhà hát; rạp hát

新华 · Tân Hoa Đại lục

供演出戏剧、歌舞、曲艺等用的场所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲劇等表演藝術的演出場所。也稱為「劇院」。 2.表演藝術的單位或團體。如實驗劇場。

Cấu tạo: 劇 (kịch) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. theater M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇等表演藝術的演出場所。也稱為「劇院」。 2.表演藝術的單位或團體。如實驗劇場。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供演出戏剧、歌舞、曲艺等用的场所。
  • Kaggle Zh-Vi odeum

Eng

  • JMdict theatre
  • JMdict theater
  • JMdict playhouse
  • Cihui theater

Đức

  • Handedict Theater

ja

  • JMdict 劇場(げきじょう)

other

  • Nguồn khác Nơi diễn tuồng. Rạp hát

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戏院