剧盗 kịch đạo Hán Việt: kịch đạo Tổng quan Cấu tạo: 剧 (kịch) + 盗 (đạo)Hán Việtkịch đạoCấu tạo剧 + 盗 · kịch + đạo nghĩa thành phần: kịch + đạo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 凶惡強悍的盜賊。宋.陸游〈書憤〉詩:「劇盜曾從宗父命,遺民猶望岳家軍。」《花月痕》第四七回:「庇我劇盜,辱我疆臣,爾詐爾虞,如鬼如蜮。」也作「劇賊」。