剧

jíkịchNôm kịch

Hán Việt: kịch · Pinyin: jí · Nôm: kịch

Tổng quan

Quá lắm. Như kịch liệt [劇烈] dữ quá, kịch đàm [劇談] bàn dữ, bệnh kịch [病劇] bệnh nặng lắm

剧务 · 剧变 · 剧团 · 剧场 · 剧坛 · 剧增 · 剧情 · 剧本

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việtkịch
Âm Nômkịch
Quảng Đôngkek6
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgiek
Phản thiết竭㦸切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 劇
  • Thiều Chửu Quá lắm. Như kịch liệt [劇烈] dữ quá, kịch đàm [劇談] bàn dữ, bệnh kịch [病劇] bệnh nặng lắm. Trò đùa. Như diễn kịch [演劇] diễn trò

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kịch kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ [Eng: scenario; drastic; dramatics]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cưa cái cưa, cưa gỗ; cò cưa [Eng: saw; to drag on]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「劇」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剧 (形声。本义甚; 厉害,严重) 同本义 剧,甚也。--《文选》注引《说文》。朱骏声曰即勮字之误文。” 何其剧欤。--《剧秦美新》 口吃不能剧谈。--《汉书·扬雄传》 即疾剧,留屯毋行。--《汉书·赵充国传》 不以梦剧乱知谓之静。--《荀子·解蔽》 又如剧论(激烈的论辩); 剧难(激切地质问论难); 剧疵(严重的过失); 剧暑(酷暑); 剧寒(严寒); 剧艰(激烈诘难); 剧药(毒性轻于毒药,但作用剧烈,容易产生中毒、成瘾或如腐蚀 、起火爆炸等其他事故的一类药品。如山道年,可待因,乙醚,火棉,盐酸等) 繁多; 繁忙 剧(劇)jù ⒈极,猛烈,厉害~变。~烈。~疼。 ⒉指戏剧。一种文艺形式,依照剧本,由演员扮演角色,当众演出演~。歌~。川~。独幕~。 ⒊复杂,繁难事~。

Eng

  • CC-CEDICT theatrical work (play, opera, TV series etc), dramatic (change, increase etc), acute, severe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奇逆切【集韻】【韻會】【正韻】竭㦸切,𠀤音屐。【玉篇】甚也。【廣韻】增也,艱也。【王粲·詠史詩】人生各有志,終不爲此移。同知薶身劇,心亦有所施。【註】言三良殉秦穆,皆知死禍甚烈,不得不爲人用也。又戲也。【唐·杜牧·西江懷古詩】魏帝縫囊眞戲劇。又姓。【史記·游俠傳】雒陽有劇孟。又縣名。【集韻】在北海。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剧 · 𠟵 · 剧 · 剧 · 劇 · 剧 · 劇