劈刀

pī dāophách đao

Hán Việt: phách đao · Pinyin: pī dāo

Tổng quan

dao chặt; dao bổ củi; dao rựa; rựa.; đâm; chém (kỹ thuật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用来劈竹﹑木等的厚背刀。 2.用军刀劈杀敌人的技术。分单手劈与双手劈两种,骑兵多用之。此外,还有斩劈﹑返劈等名目,步兵等兵种亦用之。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種刀背較厚的刀。用來劈木材、竹子等。即所謂的劈材刀。

Cấu tạo: 劈 (phách) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao chặt: dao bổ củi/dao rựa/rựa/đâm/chém
  • Tần suất từ 1. dao chặt; dao bổ củi; dao rựa; rựa. 2. đâm; chém (kỹ thuật); dao bổ củi; dao rựa; rựa; đâm; chém
  • Biên soạn 1. chopper 2. saber fighting M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種刀背較厚的刀。用來劈木材、竹子等。即所謂的劈材刀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用来劈竹﹑木等的厚背刀。 2.用军刀劈杀敌人的技术。分单手劈与双手劈两种,骑兵多用之。此外,还有斩劈﹑返劈等名目,步兵等兵种亦用之。

Eng

  • Cihui 劈刀 īdāo* n. 1. chopper 2. saber fighting M:¹bǎ
  • Tần suất từ n. 1. chopper 2. saber fighting M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Hackbeil

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀