劈刺
phách thứ
Hán Việt: phách thứ · Pinyin: pī cì
Tổng quan
chém; bổ; đâm
1.刀劈和刺杀的统称。
槍枝裝上刺刀,劈擊、刺殺敵人的一種軍事戰鬥技術的統稱。也作「拚刺」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đâm
- VietPhrases bổ; đâm
- Biên soạn 劈刺 pīcì* n. saber/bayonet fighting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 槍枝裝上刺刀,劈擊、刺殺敵人的一種軍事戰鬥技術的統稱。也作「拚刺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.刀劈和刺杀的统称。
Eng
- Cihui 劈刺 pīcì* n. saber/bayonet fighting