劈刺

pī cì phách thứ

Hán Việt: phách thứ · Pinyin: pī cì

Tổng quan

chém; bổ; đâm。劈刀和刺殺的統稱。

Cấu tạo: (phách) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chém; bổ; đâm。劈刀和刺殺的統稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槍枝裝上刺刀,劈擊、刺殺敵人的一種軍事戰鬥技術的統稱。也作「拚刺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀劈和刺杀的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刀劈和刺杀的统称。

Eng

  • Cihui 劈刺 pīcì* n. saber/bayonet fighting