劈劃

pī huà phách hoạch

Hán Việt: phách hoạch · Pinyin: pī huà

Tổng quan

Cấu tạo: (phách) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 策劃、安排。元.無名氏《賺蒯通》第一折:「我也曾劈劃著黃公略法,醞釀著呂望韜書。」也作「擺劃」。