劈啪
PHÁCH BA
Hán Việt: PHÁCH BA · Pinyin: pī pā
Tổng quan
đùng; đoàng; đồm độp; đôm đốp (Tượng thanh)
1.象声词。形容拍打或爆裂的声音。
擬聲詞。形容燃燒時爆裂的聲音或撞擊拍打的聲音。如:「木材正劈啪劈啪的燃燒著。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容燃燒時爆裂的聲音或撞擊拍打的聲音。如:「木材正劈啪劈啪的燃燒著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。形容拍打或爆裂的声音。
Eng
- Cihui (onom.) for crack, slap, clap, clatter etc