劈山

pī shān phách san

Hán Việt: phách san · Pinyin: pī shān

Tổng quan

phá núi; xẻ núi。用人力或爆破等方式開山。 劈山引水。 phá núi dẫn nước. 劈山造田。 phá núi làm ruộng.

Cấu tạo: (phách) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá núi; xẻ núi。用人力或爆破等方式開山。 劈山引水。 phá núi dẫn nước. 劈山造田。 phá núi làm ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用人力或炸藥爆破等方式開山稱為「劈山」。如:「劈山開路」、「劈山造田」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用人力或爆破等方式开山:~引水|~筑路。

Eng

  • Cihui 劈山 īshān v.o. blast cliffs; level off hilltops