劈手

pī shǒuphách thủ

Hán Việt: phách thủ · Pinyin: pī shǒu

Tổng quan

chộp; vồ. chộp lấy cây vợt bóng bàn của anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓出手迅捷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突然動手,令人來不及防備。元.張國賓《合汗衫》第一折:「恩共讎您兩個人,是和非俺三處分,怎劈手裡便奪了他銀。」《儒林外史》第三回:「鄰居見他不信,劈手把雞奪了,摜在地下,一把拉了回來。」

Cấu tạo: 劈 (phách) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một động tác tay nhanh như chớp
  • Tần suất từ chộp; vồ. chộp lấy cây vợt bóng bàn của anh ấy.; một động tác tay nhanh như chớp
  • Biên soạn 劈手 pīshǒu adv. in a flash of the hand ◆v.o. make a sudden snatch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然動手,令人來不及防備。元.張國賓《合汗衫》第一折:「恩共讎您兩個人,是和非俺三處分,怎劈手裡便奪了他銀。」《儒林外史》第三回:「鄰居見他不信,劈手把雞奪了,摜在地下,一把拉了回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓出手迅捷。

Eng

  • Cihui with a lightning move of the hand
  • Tần suất từ 劈手 pīshǒu adv. in a flash of the hand ◆v.o. make a sudden snatch

Từ liên quan

Gần nghĩa

劈手搶來 · 劈刀 · 劈刺 · 劈叉 · 劈啪 · 劈头 · 劈山 · 劈开