劈手

pī shǒu phách thủ

Hán Việt: phách thủ · Pinyin: pī shǒu

Tổng quan

một động tác tay nhanh như chớp

Cấu tạo: (phách) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một động tác tay nhanh như chớp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然動手,令人來不及防備。元.張國賓《合汗衫》第一折:「恩共讎您兩個人,是和非俺三處分,怎劈手裡便奪了他銀。」《儒林外史》第三回:「鄰居見他不信,劈手把雞奪了,摜在地下,一把拉了回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓出手迅捷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓出手迅捷。

Eng

  • CC-CEDICT with a lightning move of the hand
  • Cihui with a lightning move of the hand