劈殺 pī shā · phách sát Hán Việt: phách sát · Pinyin: pī shā Tổng quan Cấu tạo: 劈 (phách) + 殺 (sát)Pinyinpī shāHán Việtphách sátCấu tạo劈 + 殺 · phách + sát nghĩa thành phần: phách + sát Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 用刀砍杀(多指军人骑在马上用军刀杀敌)。EngCihui 劈殺 īshā* v. slash at sb. (with a sword)