劈柴

pī chái phách sài

Hán Việt: phách sài · Pinyin: pī chái

Tổng quan

bổ củi | chẻ gỗ | gỗ đã chẻ | củi

Cấu tạo: (phách) + (sài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ củi | chẻ gỗ | gỗ đã chẻ | củi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劈好用以生火的柴薪。如:「他將劈柴一塊塊往壁爐裡送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以断木劈成,用以引火的小木块或小木条。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以断木劈成,用以引火的小木块或小木条。

Eng

  • CC-CEDICT to chop firewood|to split logs
  • CC-CEDICT chopped wood|firewood
  • Cihui to chop firewood; to split logs