劈然

pī rán phách nhiên

Hán Việt: phách nhiên · Pinyin: pī rán

Tổng quan

Cấu tạo: (phách) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《警世通言.卷二○.計押番金鰻產禍》:「押番不知頭腦,走出房門看時,周三讓他過一步,劈腦後便剁。覺得襯手,劈然倒地,命歸泉世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹立即。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹立即。