劈理
phách lí
Hán Việt: phách lí · Pinyin: pī lǐ
Tổng quan
(khai thác mỏ) sự phân tách
Nghĩa
Việt
- Cihui (khai thác mỏ) sự phân tách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某些礦物易於沿一晶面方向裂開,因沿此方向各原子間距離大,結合力弱,這種裂面稱為「劈理」。也稱為「解理」。
Eng
- CC-CEDICT (mining) cleavage
- Cihui 劈理 īlǐ n. <min.> cleavage