劈胸

pī xiōng phách hung

Hán Việt: phách hung · Pinyin: pī xiōng

Tổng quan

chộp; thộp (trước ngực)。對準胸前。 劈胸一把抓住。 chộp ngực bắt lấy.

Cấu tạo: (phách) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chộp; thộp (trước ngực)。對準胸前。 劈胸一把抓住。 chộp ngực bắt lấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對準胸膛。《水滸傳》第一五回:「正說之間,只見一個人從閣子外搶將入來,劈胸揪住公孫勝說道……。」也作「批胸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当胸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当胸。

Eng

  • Cihui 劈胸 īxiōng adv. right against the chest