劈開

pī kāi phách khai

Hán Việt: phách khai · Pinyin: pī kāi

Tổng quan

bổ ra | chẻ ra | xòe ra (ngón tay, chân)

Cấu tạo: (phách) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ ra | chẻ ra | xòe ra (ngón tay, chân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剖開、破開。如:「他把竹片兒對半劈開。」

Eng

  • CC-CEDICT to cleave|to split open|to spread open (fingers, legs)
  • Cihui to cleave; to split open; to spread open (fingers, legs)