劌目鉥心

guì mù xù xīn quế mục thuật tâm

Hán Việt: quế mục thuật tâm · Pinyin: guì mù xù xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (quế) + (mục) + (thuật) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 割傷了眼,刺破了心。比喻嘔心瀝血,用盡心思與精力。唐.韓愈〈貞曜先生墓誌銘〉:「及其為詩,劌目鉥心,刃迎縷解,鉤章棘句,搯擢胃腎。」清.徐珂《清稗類鈔.文學類.沈子培有詩學詩功》:「昔昌黎稱東野劌目鉥心,以其皆古體也。自作近體,則無不文從字順,所謂言各有當者是也。」