shù thuật

Hán Việt: thuật · Pinyin: shù

Tổng quan

acmite

鉥心刳形 · 鉥心刿目 · 鉥心刿肾 · 鉥心劌目 · 鉥心劌腎 · 鉥肝刿肾 · 鉥肝劌腎 · 刿鉥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Hán Việtthuật
Quảng Đôngseot6
Nhật BảnNAGAIBARI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˋ
Baxter-SagartCə-lut
Hán ngữ Thượng cổCə-lut
Phản thiết食聿切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái kim dài.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 長針。《玉篇.金部》:「鉥,長針也。」《管子.輕重乙》:「一女必有一刀、一錐、一箴、一鉥,然後成為女。」 [動] 1.刺。唐.韓愈〈貞曜先生墓誌銘〉:「及其為詩,劌目鉥心。」 2.引導。《國語.晉語二》:「子盍入乎?吾請為子鉥。」三國吳.韋昭.注:「鉥,道也。」唐.柳宗元〈夢歸賦〉:「若有鉥余以往路兮,馭儗儗以回復。」

Eng

  • CC-CEDICT acmite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤食聿切,音術。【說文】綦鍼也。【管子·海王篇】一女必有一鍼一鉥。【註】鉥,長鍼也。 又導也。【晉語】子盍入乎,吾請爲子鉥。【註】鉥,導也。借鍼義,猶言前導也。 又【集韻】雪律切,音卹。誘也。本作怵。

Thuyết Văn

綦鍼也。 从金。术聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

綦疑當作長。管子。一女必有一刀一錐。一箴一鉥。房注。鉥時橘切。長鍼也。玉篇亦曰長鍼。 食聿切。十五部。

【鉥】(thuật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 术 (thuật) Phiên thiết: 時橘切 → thì + quất Nghĩa: 綦鍼 vậy。 từ kim (kim loại)。术 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 銝 · 銝 · 錰 · 𬬸