劍俠
kiếm hiệp
Hán Việt: kiếm hiệp · Pinyin: jiàn xiá
Tổng quan
kiếm hiệp: hiệp khách
Nghĩa
Việt
- Cihui kiếm hiệp: hiệp khách
- Cihui gười có tài đánh gươm, lại hay vì nghĩa mà bênh kẻ yếu. kiếm hiệp kiếm hiệp ☆Người có tài đánh gươm, lại hay vì nghĩa mà bênh kẻ yếu. hiệp khách; kiếm hiệp。精於劍術的俠客(舊小說中人物)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精於劍術而行俠仗義的人。《初刻拍案驚奇》卷四:「這一篇贊,都是序著從前劍俠女子的事。」
Eng
- Cihui 劍俠 jiànxiá* n. knight-errant