劍俠
kiếm hiệp
Hán Việt: kiếm hiệp · Pinyin: jiàn xiá
Tổng quan
hiệp khách
精于剑术的侠客(多见于旧小说)。
精於劍術而行俠仗義的人。《初刻拍案驚奇》卷四:「這一篇贊,都是序著從前劍俠女子的事。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người có tài đánh gươm, lại hay vì nghĩa mà bênh kẻ yếu.; gười có tài đánh gươm, lại hay vì nghĩa mà bênh kẻ yếu.; hiệp khách; kiếm hiệp
- Biên soạn 劍俠 jiànxiá* n. knight-errant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精於劍術而行俠仗義的人。《初刻拍案驚奇》卷四:「這一篇贊,都是序著從前劍俠女子的事。」
Eng
- Cihui 劍俠 jiànxiá* n. knight-errant
other
- Nguồn khác Người có tài đánh gươm, lại hay vì nghĩa mà bênh kẻ yếu