劍士

kiếm sĩ

Hán Việt: kiếm sĩ

Tổng quan

kiếm sĩ

Cấu tạo: (kiếm) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm sĩ
  • Cihui hư Kiếm khách 劍客. kiếm sĩ kiếm sĩ ☆Như Kiếm khách 劍客.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精通劍術的人。《莊子.說劍》:「吾王所見劍士,皆蓬頭突鬢,垂冠,曼胡之纓,短後之衣,瞋目而語難。」