剑弓

kiếm cung

Hán Việt: kiếm cung

Tổng quan

hanh gươm và cây cung, hai binh khí thời xưa. Cũng chỉ cuộc sống ngang dọc của người nam nhi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã xông pha bút trận thì gắng gỏi kiếm cung«. kiếm cung kiếm cung ☆Thanh gươm và cây cung, hai binh khí thời xưa. Cũng chỉ cuộc sống ngang dọc của người nam nhi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã xông pha bút trận thì gắng gỏi kiếm cung«.

Cấu tạo: (kiếm) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hanh gươm và cây cung, hai binh khí thời xưa. Cũng chỉ cuộc sống ngang dọc của người nam nhi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã xông pha bút trận thì gắng gỏi kiếm cung«. kiếm cung kiếm cung ☆Thanh gươm và cây cung, hai binh khí thời xưa. Cũng chỉ cuộc sống ngang dọc của ng…