力作
lực tác
Hán Việt: lực tác · Pinyin: lì zuò
Tổng quan
dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.) | một tác phẩm xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.) | một tác phẩm xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡力工作。《韓非子.六反》:「力作而食,生利之民也。」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「耕田力作,固不及人。」 2.花費心力完成的作品。常用於讚美。如:「這是他花了數年心血所完成的力作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精心完成的功力深厚的作品:这个剧本是他晚年的~。
Eng
- CC-CEDICT to put effort into (work, farming, writing etc)|a masterpiece
- Cihui to put effort into (work, farming, writing etc); a masterpiece
ja
- JMdict painstaking piece of work|work of great effort|tour de force|outstanding work|toil