力促
lực xúc
Hán Việt: lực xúc · Pinyin: lì cù
Tổng quan
THÚC, XÚC dốc sức; dồn sức. dốc sức cho sự việc thành công
尽力促使~此事成功。
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc giục
- Cihui nài ép (hành động)
- Tần suất từ THÚC, XÚC dốc sức; dồn sức. dốc sức cho sự việc thành công.; thúc giục , nài ép (hành động); dốc sức; dồn sức
- Biên soạn v. 1. persuade/urge forcefully 2. make every effort to promote
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力促使~此事成功。
Eng
- Cihui to urge; to press (for action)
- Tần suất từ v. 1. persuade/urge forcefully 2. make every effort to promote
Đức
- Handedict dringend bitten