力保

lì bǎolực bảo

Hán Việt: lực bảo · Pinyin: lì bǎo

Tổng quan

tìm cách bảo vệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

努力保持或保证; 尽力保障:~增产增收丨~一方平安; 竭力保荐:主任~他担任这一职务。

Cấu tạo: 力 (lực) + 保 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm bảo
  • Cihui duy trì
  • Cihui canh giữ
  • Tần suất từ tìm cách bảo vệ , đảm bảo , duy trì , canh giữ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 努力保持或保证; 尽力保障:~增产增收丨~一方平安; 竭力保荐:主任~他担任这一职务。

Eng

  • Cihui to seek to protect; to ensure; to maintain; to guard
  • Tần suất từ to seek to protect; to ensure; to maintain; to guard

Từ liên quan

Gần nghĩa

力保健 · 保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑