力勸

lực khuyến

Hán Việt: lực khuyến

Tổng quan

sự thúc đẩy, sự thôi thúc, thúc, thúc giục, giục gi , cố nài, cố gắng thuyết phục, nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh

Cấu tạo: (lực) + (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thúc đẩy, sự thôi thúc, thúc, thúc giục, giục gi , cố nài, cố gắng thuyết phục, nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh

Eng

  • Cihui 力勸 ìquàn v. make every effort to advise/persuade