力勸

lực khuyến

Hán Việt: lực khuyến

Tổng quan

sự thúc đẩy, sự thôi thúc, thúc, thúc giục, giục gi , cố nài, cố gắng thuyết phục, nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh

Cấu tạo: (lực) + (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thúc đẩy, sự thôi thúc, thúc, thúc giục, giục gi , cố nài, cố gắng thuyết phục, nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極力相勸。《文明小史》第九回:「幸虧局裡有個老司事,頗能識竅,力勸不可。」《老殘遊記》第四回:「兩人又力勸一回,各自回房安寢。」

Eng

  • Cihui 力勸 ìquàn v. make every effort to advise/persuade