力度

lì dù lực độ

Hán Việt: lực độ · Pinyin: lì dù

Tổng quan

sức mạnh | nhiệt huyết | nỗ lực | (âm nhạc) cường độ

Cấu tạo: (lực) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh | nhiệt huyết | nỗ lực | (âm nhạc) cường độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區用語:(1)力量的程度。如:「那彎曲的線條透著無限的力度。」(2)功力的深度。如:「這是件有力度的作為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力量大小的程度;力量的强度:风的~足以吹折这棵小树;指曲谱或音乐表演中音响的强度。从弱到强可分为最弱、更弱、弱、中弱、中强、强、更强、最强等;功力的深度;内涵的深度:这是一部有激情、有~的好作品。

Eng

  • CC-CEDICT strength|vigor|efforts|(music) dynamics
  • Cihui strength; vigor; efforts; (music) dynamics