力征

lì zhēng lực chinh

Hán Việt: lực chinh · Pinyin: lì zhēng

Tổng quan

bằng vũ lực | chinh phục bằng vũ trang | sức mạnh

Cấu tạo: (lực) + (chinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng vũ lực | chinh phục bằng vũ trang | sức mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用武力從事征伐。《史記.卷七.項羽本紀.太史公曰》:「謂霸王之業,欲以力征經營天下,五年卒亡其國。」也作「力政」、「力正」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以武力征伐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以武力征伐。

Eng

  • CC-CEDICT by force|to conquer by force of arms|power
  • Cihui by force; to conquer by force of arms; power